сугли́нок
Dấu sắc trên сугли́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сугли́нок nghĩa là đất sét thịt, sét pha.
Nghĩa của сугли́нок
Danh từ
- Đất sét thịt, sét pha, á sét.
Biến cách của сугли́нок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сугли́нок | сугли́нки |
| Sinh cách кого? чего? | сугли́нка | сугли́нков |
| Tặng cách кому? чему? | сугли́нку | сугли́нкам |
| Đối cách кого? что? | сугли́нок | сугли́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | сугли́нком | сугли́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | сугли́нке | сугли́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
суглинок nghĩa là gì?
суглинок (danh từ) nghĩa là đất sét thịt, sét pha.
суглинок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сугли́нок (phiên âm Latinh suglínok, IPA [sʊˈɡlʲinək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.