TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сугу́бый

sugúbyj[sʊˈɡubɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сугу́бый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сугу́бый nghĩa là đặc biệt, rất lớn.

Nghĩa của сугу́бый

Tính từ

  1. Đặc biệt, rất lớn.
    • сугу́бое внима́ние[sự] chú ý đặc biệt, quan tâm rất lớn

Biến cách của сугу́бый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсугу́быйсугу́боесугу́баясугу́бые
Sinh cáchсугу́богосугу́богосугу́бойсугу́бых
Tặng cáchсугу́бомусугу́бомусугу́бойсугу́бым
Đối cáchсугу́бый / сугу́богосугу́боесугу́буюсугу́бые / сугу́бых
Công cụ cáchсугу́бымсугу́бымсугу́бойсугу́быми
Giới cáchсугу́бомсугу́бомсугу́бойсугу́бых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сугу́бый

So sánh hơn(по)сугу́бее

Họ từ của сугу́бый

Câu hỏi thường gặp

сугубый nghĩa là gì?

сугубый (tính từ) nghĩa là đặc biệt, rất lớn.

сугубый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сугу́бый (phiên âm Latinh sugúbyj, IPA [sʊˈɡubɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.