суд
суд nghĩa là tòa án, toà án.
Nghĩa của суд
Danh từ
- Tòa án.
- Toà án.
- Phiên toà.
Biến cách của суд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́д | суды́ |
| Sinh cách кого? чего? | суда́ | судо́в |
| Tặng cách кому? чему? | суду́ | суда́м |
| Đối cách кого? что? | су́д | суды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | судо́м | суда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | суде́ | суда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của суд
Câu ví dụ với суд
- Давай подадим на него в суд. Hãy kiện cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11693390
- Давайте подадим на него в суд. Hãy kiện cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11693401
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
суд nghĩa là gì?
суд (danh từ) nghĩa là tòa án, toà án.
суд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суд (phiên âm Latinh sud, IPA [sut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.