TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суд

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sud[sut] giọng máy của trình duyệt

суд nghĩa là tòa án, toà án.

Nghĩa của суд

Danh từ

  1. Tòa án.
  2. Toà án.
  3. Phiên toà.

Biến cách của суд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?су́дсуды́
Sinh cách кого? чего?суда́судо́в
Tặng cách кому? чему?суду́суда́м
Đối cách кого? что?су́дсуды́
Công cụ cách кем? чем?судо́мсуда́ми
Giới cách о ком? о чём?суде́суда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của суд

Câu ví dụ với суд

  • Давай подадим на него в суд. Hãy kiện cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11693390
  • Давайте подадим на него в суд. Hãy kiện cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11693401

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

суд nghĩa là gì?

суд (danh từ) nghĩa là tòa án, toà án.

суд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суд (phiên âm Latinh sud, IPA [sut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.