суда́нский
Dấu sắc trên суда́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суда́нский nghĩa là xu-đăng, Xu-đan.
Nghĩa của суда́нский
Tính từ
- (thuộc) xu-đăng, Xu-đan.
Biến cách của суда́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суда́нский | суда́нское | суда́нская | суда́нские |
| Sinh cách | суда́нского | суда́нского | суда́нской | суда́нских |
| Tặng cách | суда́нскому | суда́нскому | суда́нской | суда́нским |
| Đối cách | суда́нский / суда́нского | суда́нское | суда́нскую | суда́нские / суда́нских |
| Công cụ cách | суда́нским | суда́нским | суда́нской | суда́нскими |
| Giới cách | суда́нском | суда́нском | суда́нской | суда́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
суданский nghĩa là gì?
суданский (tính từ) nghĩa là xu-đăng, Xu-đan.
суданский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суда́нский (phiên âm Latinh sudánskij, IPA [sʊˈdanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.