суда́рыня
giống cáiđộng vật
sudárynja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên суда́рыня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суда́рыня nghĩa là bà.
Nghĩa của суда́рыня
Danh từ
- в обращении Bà.
Biến cách của суда́рыня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суда́рыня | суда́рыни |
| Sinh cách кого? чего? | суда́рыни | суда́рынь |
| Tặng cách кому? чему? | суда́рыне | суда́рыням |
| Đối cách кого? что? | суда́рыню | суда́рынь |
| Công cụ cách кем? чем? | суда́рыней | суда́рынями |
| Giới cách о ком? о чём? | суда́рыне | суда́рынях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сударыня nghĩa là gì?
сударыня (danh từ) nghĩa là bà.
сударыня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суда́рыня (phiên âm Latinh sudárynja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.