TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суде́бный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sudébnyj[sʊˈdʲebnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên суде́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

суде́бный nghĩa là Thuộc về tòa án; (подлежащий веднию суда (cũng)) [thuộc về] tư pháp, xét xử, xử án.

Nghĩa của суде́бный

Tính từ

  1. Thuộc về tòa án; (подлежащий веднию суда (cũng)) [thuộc về] tư pháp, xét xử, xử án.
    • суде́бные о́рганыcác cơ quan tư pháp (xét xử, xử án)
    • суде́бное заседа́ниеphiên tòa
    • суде́бное де́лоvụ án
    • судебный проце́ссvụ án, vụ kiện
    • суде́бное сле́дствие[sự] thẩm cứu, xét hỏi trước tòa
    • судебный исполни́тельchấp hành viên, thừa phát lại, trưởng tòa, mõ tòa
    • судебный пригово́р[bản] án
    • суде́бная пра́ктикаthực tiễn xét xử (tư pháp, xử án), án lệ; phán quyết lệ (уст.)
  2. связанный с ведением следствия и суда Tư pháp.
    • суде́бная медици́на[khoa, môn] pháp y, y pháp
    • суде́бная хи́мия[khoa, môn] hóa học tư pháp
    • суде́бная фотогра́фия[môn] nhiếp ảnh tư pháp

Biến cách của суде́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсуде́бныйсуде́бноесуде́бнаясуде́бные
Sinh cáchсуде́бногосуде́бногосуде́бнойсуде́бных
Tặng cáchсуде́бномусуде́бномусуде́бнойсуде́бным
Đối cáchсуде́бный / суде́бногосуде́бноесуде́бнуюсуде́бные / суде́бных
Công cụ cáchсуде́бнымсуде́бнымсуде́бнойсуде́бными
Giới cáchсуде́бномсуде́бномсуде́бнойсуде́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

судебный nghĩa là gì?

судебный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tòa án; (подлежащий веднию суда (cũng)) [thuộc về] tư pháp, xét xử, xử án.

судебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суде́бный (phiên âm Latinh sudébnyj, IPA [sʊˈdʲebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.