суде́бный
Dấu sắc trên суде́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суде́бный nghĩa là Thuộc về tòa án; (подлежащий веднию суда (cũng)) [thuộc về] tư pháp, xét xử, xử án.
Nghĩa của суде́бный
Tính từ
- Thuộc về tòa án; (подлежащий веднию суда (cũng)) [thuộc về] tư pháp, xét xử, xử án.
- суде́бные о́рганыcác cơ quan tư pháp (xét xử, xử án)
- суде́бное заседа́ниеphiên tòa
- суде́бное де́лоvụ án
- судебный проце́ссvụ án, vụ kiện
- суде́бное сле́дствие[sự] thẩm cứu, xét hỏi trước tòa
- судебный исполни́тельchấp hành viên, thừa phát lại, trưởng tòa, mõ tòa
- судебный пригово́р[bản] án
- суде́бная пра́ктикаthực tiễn xét xử (tư pháp, xử án), án lệ; phán quyết lệ (уст.)
- связанный с ведением следствия и суда Tư pháp.
- суде́бная медици́на[khoa, môn] pháp y, y pháp
- суде́бная хи́мия[khoa, môn] hóa học tư pháp
- суде́бная фотогра́фия[môn] nhiếp ảnh tư pháp
Biến cách của суде́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суде́бный | суде́бное | суде́бная | суде́бные |
| Sinh cách | суде́бного | суде́бного | суде́бной | суде́бных |
| Tặng cách | суде́бному | суде́бному | суде́бной | суде́бным |
| Đối cách | суде́бный / суде́бного | суде́бное | суде́бную | суде́бные / суде́бных |
| Công cụ cách | суде́бным | суде́бным | суде́бной | суде́бными |
| Giới cách | суде́бном | суде́бном | суде́бной | суде́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
судебный nghĩa là gì?
судебный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tòa án; (подлежащий веднию суда (cũng)) [thuộc về] tư pháp, xét xử, xử án.
судебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суде́бный (phiên âm Latinh sudébnyj, IPA [sʊˈdʲebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.