суде́йский
Dấu sắc trên суде́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суде́йский nghĩa là quan tòa, tòa án.
Nghĩa của суде́йский
Tính từ
- Thuộc về thẩm phán, quan tòa, tòa án.
- thể thao [thuộc về] trọng tài.
- суде́йская колле́гияhội đồng trọng tài
Biến cách của суде́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суде́йский | суде́йское | суде́йская | суде́йские |
| Sinh cách | суде́йского | суде́йского | суде́йской | суде́йских |
| Tặng cách | суде́йскому | суде́йскому | суде́йской | суде́йским |
| Đối cách | суде́йский / суде́йского | суде́йское | суде́йскую | суде́йские / суде́йских |
| Công cụ cách | суде́йским | суде́йским | суде́йской | суде́йскими |
| Giới cách | суде́йском | суде́йском | суде́йской | суде́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
судейский nghĩa là gì?
судейский (tính từ) nghĩa là quan tòa, tòa án.
судейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суде́йский (phiên âm Latinh sudéjskij, IPA [sʊˈdʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.