TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суде́йский

giống đựcđộng vật
sudéjskij[sʊˈdʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên суде́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

суде́йский nghĩa là quan tòa, tòa án.

Nghĩa của суде́йский

Tính từ

  1. Thuộc về thẩm phán, quan tòa, tòa án.
  2. thể thao [thuộc về] trọng tài.
    • суде́йская колле́гияhội đồng trọng tài

Biến cách của суде́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсуде́йскийсуде́йскоесуде́йскаясуде́йские
Sinh cáchсуде́йскогосуде́йскогосуде́йскойсуде́йских
Tặng cáchсуде́йскомусуде́йскомусуде́йскойсуде́йским
Đối cáchсуде́йский / суде́йскогосуде́йскоесуде́йскуюсуде́йские / суде́йских
Công cụ cáchсуде́йскимсуде́йскимсуде́йскойсуде́йскими
Giới cáchсуде́йскомсуде́йскомсуде́йскойсуде́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

судейский nghĩa là gì?

судейский (tính từ) nghĩa là quan tòa, tòa án.

судейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суде́йский (phiên âm Latinh sudéjskij, IPA [sʊˈdʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.