суди́мость
Dấu sắc trên суди́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суди́мость nghĩa là tiền án, kết án.
Nghĩa của суди́мость
Danh từ
- Tiền án, [lần] kết án, bị kết án.
- име́ть две суди́мостиbị kết án hai lần, có hai lần bị kết án, có hai tiền án
- снять судимость с кого́-л.xóa tiền án cho ai
Biến cách của суди́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суди́мость | суди́мости |
| Sinh cách кого? чего? | суди́мости | суди́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | суди́мости | суди́мостям |
| Đối cách кого? что? | суди́мость | суди́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | суди́мостью | суди́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | суди́мости | суди́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
судимость nghĩa là gì?
судимость (danh từ) nghĩa là tiền án, kết án.
судимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суди́мость (phiên âm Latinh sudímostʹ, IPA [sʊˈdʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.