TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суди́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sudítʹ[sʊˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên суди́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

суди́ть nghĩa là phân xử, xét xử, phán xét.

Nghĩa của суди́ть

Động từ

  1. Phân xử, xét xử.
  2. Phán xét.
  3. Nhận định.

Chia động từ суди́ть

NgôiHiện tại
ясужу́
тысу́дишь
он / она́ / оно́су́дит
мысу́дим
высу́дите
они́су́дят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + судить.

Quá khứ

Giống đực (он)суди́л
Giống cái (она́)суди́ла
Giống trung (оно́)суди́ло
Số nhiều (они́)суди́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)суди́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)суди́те

Họ từ của суди́ть

Câu ví dụ với суди́ть

  • Не следует судить человека по внешности. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100535
  • Кто вы такие, чтобы меня судить? Anh là ai mà phán xét tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007029
  • Кто Вы такой, чтобы меня судить? Anh là ai mà phán xét tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007031
  • Кто ты такой, чтобы судить меня? Anh là ai mà phán xét tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007032
  • Ты не должен судить человека по его внешности. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3151867
  • Фома мог судить по акценту Маши, что она не является носителем языка. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4136696
  • Не по словам судят, а по делам. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1774288
  • Не суди Тома. Ты понятия не имеешь, через что он прошёл. Đừng phán xét Tom. Bạn không hề biết anh ấy đã phải trải qua những gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13614853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

судить nghĩa là gì?

судить (động từ) nghĩa là phân xử, xét xử, phán xét.

судить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суди́ть (phiên âm Latinh sudítʹ, IPA [sʊˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.