судовладе́лец
Dấu sắc trên судовладе́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
судовладе́лец nghĩa là người chủ tàu, chủ thuyền.
Nghĩa của судовладе́лец
Danh từ
- Người chủ tàu, chủ thuyền, thuyền chủ.
Biến cách của судовладе́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | судовладе́лец | судовладе́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | судовладе́льца | судовладе́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | судовладе́льцу | судовладе́льцам |
| Đối cách кого? что? | судовладе́льца | судовладе́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | судовладе́льцем | судовладе́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | судовладе́льце | судовладе́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
судовладелец nghĩa là gì?
судовладелец (danh từ) nghĩa là người chủ tàu, chủ thuyền.
судовладелец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là судовладе́лец (phiên âm Latinh sudovladélec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.