судово́й
sudovój[sʊdɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên судово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
судово́й nghĩa là tàu, hạm.
Nghĩa của судово́й
Tính từ
- Thuộc về tàu thủy, tàu, hạm, thuyền.
Biến cách của судово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | судово́й | судово́е | судова́я | судовы́е |
| Sinh cách | судово́го | судово́го | судово́й | судовы́х |
| Tặng cách | судово́му | судово́му | судово́й | судовы́м |
| Đối cách | судово́й / судово́го | судово́е | судову́ю | судовы́е / судовы́х |
| Công cụ cách | судовы́м | судовы́м | судово́й | судовы́ми |
| Giới cách | судово́м | судово́м | судово́й | судовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
судовой nghĩa là gì?
судовой (tính từ) nghĩa là tàu, hạm.
судовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là судово́й (phiên âm Latinh sudovój, IPA [sʊdɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.