TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

судово́й

sudovój[sʊdɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên судово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

судово́й nghĩa là tàu, hạm.

Nghĩa của судово́й

Tính từ

  1. Thuộc về tàu thủy, tàu, hạm, thuyền.

Biến cách của судово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсудово́йсудово́есудова́ясудовы́е
Sinh cáchсудово́госудово́госудово́йсудовы́х
Tặng cáchсудово́мусудово́мусудово́йсудовы́м
Đối cáchсудово́й / судово́госудово́есудову́юсудовы́е / судовы́х
Công cụ cáchсудовы́мсудовы́мсудово́йсудовы́ми
Giới cáchсудово́мсудово́мсудово́йсудовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

судовой nghĩa là gì?

судовой (tính từ) nghĩa là tàu, hạm.

судовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là судово́й (phiên âm Latinh sudovój, IPA [sʊdɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.