судопроизво́дство
Dấu sắc trên судопроизво́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
судопроизво́дство nghĩa là thủ tục tố tụng, điều lệ tố tụng.
Nghĩa của судопроизво́дство
Danh từ
- Thủ tục tố tụng, điều lệ tố tụng, tố tụng tư pháp.
Biến cách của судопроизво́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | судопроизво́дство | судопроизво́дства |
| Sinh cách кого? чего? | судопроизво́дства | судопроизво́дств |
| Tặng cách кому? чему? | судопроизво́дству | судопроизво́дствам |
| Đối cách кого? что? | судопроизво́дство | судопроизво́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | судопроизво́дством | судопроизво́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | судопроизво́дстве | судопроизво́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
судопроизводство nghĩa là gì?
судопроизводство (danh từ) nghĩa là thủ tục tố tụng, điều lệ tố tụng.
судопроизводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là судопроизво́дство (phiên âm Latinh sudoproizvódstvo, IPA [ˌsudəprəɪzˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.