судоремо́нтный
Dấu sắc trên судоремо́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
судоремо́нтный nghĩa là Thuộc về sửa chữa tàu.
Nghĩa của судоремо́нтный
Tính từ
- Thuộc về sửa chữa tàu.
- судоремо́нтные мастерски́е[những] xưởng sửa chữa tàu
Biến cách của судоремо́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | судоремо́нтный | судоремо́нтное | судоремо́нтная | судоремо́нтные |
| Sinh cách | судоремо́нтного | судоремо́нтного | судоремо́нтной | судоремо́нтных |
| Tặng cách | судоремо́нтному | судоремо́нтному | судоремо́нтной | судоремо́нтным |
| Đối cách | судоремо́нтный | судоремо́нтное | судоремо́нтную | судоремо́нтные |
| Công cụ cách | судоремо́нтным | судоремо́нтным | судоремо́нтной | судоремо́нтными |
| Giới cách | судоремо́нтном | судоремо́нтном | судоремо́нтной | судоремо́нтных |
| Dạng ngắn | судоремо́нтен | судоремо́нтно | судоремо́нтна | судоремо́нтны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
судоремонтный nghĩa là gì?
судоремонтный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sửa chữa tàu.
судоремонтный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là судоремо́нтный (phiên âm Latinh sudoremóntnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.