TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

судоремо́нтный

sudoremóntnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên судоремо́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

судоремо́нтный nghĩa là Thuộc về sửa chữa tàu.

Nghĩa của судоремо́нтный

Tính từ

  1. Thuộc về sửa chữa tàu.
    • судоремо́нтные мастерски́е[những] xưởng sửa chữa tàu

Biến cách của судоремо́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсудоремо́нтныйсудоремо́нтноесудоремо́нтнаясудоремо́нтные
Sinh cáchсудоремо́нтногосудоремо́нтногосудоремо́нтнойсудоремо́нтных
Tặng cáchсудоремо́нтномусудоремо́нтномусудоремо́нтнойсудоремо́нтным
Đối cáchсудоремо́нтныйсудоремо́нтноесудоремо́нтнуюсудоремо́нтные
Công cụ cáchсудоремо́нтнымсудоремо́нтнымсудоремо́нтнойсудоремо́нтными
Giới cáchсудоремо́нтномсудоремо́нтномсудоремо́нтнойсудоремо́нтных
Dạng ngắnсудоремо́нтенсудоремо́нтносудоремо́нтнасудоремо́нтны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

судоремонтный nghĩa là gì?

судоремонтный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sửa chữa tàu.

судоремонтный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là судоремо́нтный (phiên âm Latinh sudoremóntnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.