су́дорога
Dấu sắc trên су́дорога chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́дорога nghĩa là chứng co giật, kinh giật.
Nghĩa của су́дорога
Danh từ
- Chứng co giật, kinh giật, chuột rút, vọp bẻ.
- би́ться в су́дорогахkinh giật
- его́ лицо́ ста́ло своди́ть су́дорогойmặt anh ta bắt đầu co giật
Biến cách của су́дорога (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́дорога | су́дороги |
| Sinh cách кого? чего? | су́дороги | су́дорог |
| Tặng cách кому? чему? | су́дороге | су́дорогам |
| Đối cách кого? что? | су́дорогу | су́дороги |
| Công cụ cách кем? чем? | су́дорогой | су́дорогами |
| Giới cách о ком? о чём? | су́дороге | су́дорогах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với су́дорога
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
судорога nghĩa là gì?
судорога (danh từ) nghĩa là chứng co giật, kinh giật.
судорога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́дорога (phiên âm Latinh súdoroga, IPA [ˈsudərəɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.