TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

су́дорожный

súdorožnyj[ˈsudərəʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên су́дорожный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

су́дорожный nghĩa là do co giật, kinh giật.

Nghĩa của су́дорожный

Tính từ

  1. Do co giật, kinh giật, chuột rút, vọp bẻ.
  2. nghĩa bóng порывистый, резкий Đột ngột, mãnh liệt, bồng bột.
  3. беспокойный, лихорадочный Ráo riết, gắt gao, gấp gáp.

Biến cách của су́дорожный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсу́дорожныйсу́дорожноесу́дорожнаясу́дорожные
Sinh cáchсу́дорожногосу́дорожногосу́дорожнойсу́дорожных
Tặng cáchсу́дорожномусу́дорожномусу́дорожнойсу́дорожным
Đối cáchсу́дорожный / су́дорожногосу́дорожноесу́дорожнуюсу́дорожные / су́дорожных
Công cụ cáchсу́дорожнымсу́дорожнымсу́дорожнойсу́дорожными
Giới cáchсу́дорожномсу́дорожномсу́дорожнойсу́дорожных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của су́дорожный

Câu hỏi thường gặp

судорожный nghĩa là gì?

судорожный (tính từ) nghĩa là do co giật, kinh giật.

судорожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là су́дорожный (phiên âm Latinh súdorožnyj, IPA [ˈsudərəʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.