су́дорожный
Dấu sắc trên су́дорожный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́дорожный nghĩa là do co giật, kinh giật.
Nghĩa của су́дорожный
Tính từ
- Do co giật, kinh giật, chuột rút, vọp bẻ.
- nghĩa bóng порывистый, резкий Đột ngột, mãnh liệt, bồng bột.
- беспокойный, лихорадочный Ráo riết, gắt gao, gấp gáp.
Biến cách của су́дорожный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | су́дорожный | су́дорожное | су́дорожная | су́дорожные |
| Sinh cách | су́дорожного | су́дорожного | су́дорожной | су́дорожных |
| Tặng cách | су́дорожному | су́дорожному | су́дорожной | су́дорожным |
| Đối cách | су́дорожный / су́дорожного | су́дорожное | су́дорожную | су́дорожные / су́дорожных |
| Công cụ cách | су́дорожным | су́дорожным | су́дорожной | су́дорожными |
| Giới cách | су́дорожном | су́дорожном | су́дорожной | су́дорожных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của су́дорожный
Câu hỏi thường gặp
судорожный nghĩa là gì?
судорожный (tính từ) nghĩa là do co giật, kinh giật.
судорожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́дорожный (phiên âm Latinh súdorožnyj, IPA [ˈsudərəʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.