TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

судострои́тельный

sudostroítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên судострои́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

судострои́тельный nghĩa là Thuộc về đóng tàu.

Nghĩa của судострои́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về đóng tàu.
    • судострои́тельная верфьxưởng đóng tàu, nhà máy đóng tàu, ụ tàu, âu đà, âu nổi
    • судострои́тельная промы́шленностьcông nghiệp đóng tàu

Biến cách của судострои́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсудострои́тельныйсудострои́тельноесудострои́тельнаясудострои́тельные
Sinh cáchсудострои́тельногосудострои́тельногосудострои́тельнойсудострои́тельных
Tặng cáchсудострои́тельномусудострои́тельномусудострои́тельнойсудострои́тельным
Đối cáchсудострои́тельныйсудострои́тельноесудострои́тельнуюсудострои́тельные
Công cụ cáchсудострои́тельнымсудострои́тельнымсудострои́тельнойсудострои́тельными
Giới cáchсудострои́тельномсудострои́тельномсудострои́тельнойсудострои́тельных
Dạng ngắnсудострои́теленсудострои́тельносудострои́тельнасудострои́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

судостроительный nghĩa là gì?

судостроительный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đóng tàu.

судостроительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là судострои́тельный (phiên âm Latinh sudostroítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.