судострое́ние
Dấu sắc trên судострое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
судострое́ние nghĩa là đóng tàu.
Nghĩa của судострое́ние
Danh từ
- [Ngành, công nghiệp] đóng tàu.
Biến cách của судострое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | судострое́ние | судострое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | судострое́ния | судострое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | судострое́нию | судострое́ниям |
| Đối cách кого? что? | судострое́ние | судострое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | судострое́нием | судострое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | судострое́нии | судострое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
судостроение nghĩa là gì?
судостроение (danh từ) nghĩa là đóng tàu.
судостроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là судострое́ние (phiên âm Latinh sudostrojénije, IPA [sʊdəstrɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.