судохо́дный
Dấu sắc trên судохо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
судохо́дный nghĩa là tàu đi lại được, thông tàu.
Nghĩa của судохо́дный
Tính từ
- Tàu [bè] đi lại được, thông tàu, để tàu [bè] qua lại.
- судоходный кана́л[con] kênh để tàu bè qua lại
- судоходный река́[con] sông tàu bè đi lại được
- судоходный шлюзâu thuyền [để tàu qua lại]
Biến cách của судохо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | судохо́дный | судохо́дное | судохо́дная | судохо́дные |
| Sinh cách | судохо́дного | судохо́дного | судохо́дной | судохо́дных |
| Tặng cách | судохо́дному | судохо́дному | судохо́дной | судохо́дным |
| Đối cách | судохо́дный / судохо́дного | судохо́дное | судохо́дную | судохо́дные / судохо́дных |
| Công cụ cách | судохо́дным | судохо́дным | судохо́дной | судохо́дными |
| Giới cách | судохо́дном | судохо́дном | судохо́дной | судохо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với судохо́дный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
судоходный nghĩa là gì?
судоходный (tính từ) nghĩa là tàu đi lại được, thông tàu.
судоходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là судохо́дный (phiên âm Latinh sudoxódnyj, IPA [sʊdɐˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.