судоустро́йство
Dấu sắc trên судоустро́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
судоустро́йство nghĩa là hệ thống tư pháp.
Nghĩa của судоустро́йство
Danh từ
- Hệ thống tư pháp.
Biến cách của судоустро́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | судоустро́йство | судоустро́йства |
| Sinh cách кого? чего? | судоустро́йства | судоустро́йств |
| Tặng cách кому? чему? | судоустро́йству | судоустро́йствам |
| Đối cách кого? что? | судоустро́йство | судоустро́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | судоустро́йством | судоустро́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | судоустро́йстве | судоустро́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
судоустройство nghĩa là gì?
судоустройство (danh từ) nghĩa là hệ thống tư pháp.
судоустройство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là судоустро́йство (phiên âm Latinh sudoustrójstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.