судохо́дство
Dấu sắc trên судохо́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
судохо́дство nghĩa là thủy vận.
Nghĩa của судохо́дство
Danh từ
- [Sự, ngành] thủy vận.
- речно́е судохо́дство[sự, ngành] thủy vận đường sông, vận tải đường sông
- морское судохо́дство[sự, ngành] thủy vận đường biển, vận tải đường biển, hải vận
Biến cách của судохо́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | судохо́дство | судохо́дства |
| Sinh cách кого? чего? | судохо́дства | судохо́дств |
| Tặng cách кому? чему? | судохо́дству | судохо́дствам |
| Đối cách кого? что? | судохо́дство | судохо́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | судохо́дством | судохо́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | судохо́дстве | судохо́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
судоходство nghĩa là gì?
судоходство (danh từ) nghĩa là thủy vận.
судоходство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là судохо́дство (phiên âm Latinh sudoxódstvo, IPA [sʊdɐˈxot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.