TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

судохо́дство

giống trungbất động vật
sudoxódstvo[sʊdɐˈxot͡stvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên судохо́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

судохо́дство nghĩa là thủy vận.

Nghĩa của судохо́дство

Danh từ

  1. [Sự, ngành] thủy vận.
    • речно́е судохо́дство[sự, ngành] thủy vận đường sông, vận tải đường sông
    • морское судохо́дство[sự, ngành] thủy vận đường biển, vận tải đường biển, hải vận

Biến cách của судохо́дство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?судохо́дствосудохо́дства
Sinh cách кого? чего?судохо́дствасудохо́дств
Tặng cách кому? чему?судохо́дствусудохо́дствам
Đối cách кого? что?судохо́дствосудохо́дства
Công cụ cách кем? чем?судохо́дствомсудохо́дствами
Giới cách о ком? о чём?судохо́дствесудохо́дствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

судоходство nghĩa là gì?

судоходство (danh từ) nghĩa là thủy vận.

судоходство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là судохо́дство (phiên âm Latinh sudoxódstvo, IPA [sʊdɐˈxot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.