TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

судьба́

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sudʹbá[sʊdʲˈba] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên судьба́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

судьба́ nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, định mệnh.

Nghĩa của судьба́

Danh từ

  1. Vận mệnh, túc mệnh.
  2. Số phận, số mạng, định mệnh.

Biến cách của судьба́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?судьба́су́дьбы
Sinh cách кого? чего?судьбы́су́деб
Tặng cách кому? чему?судьбе́су́дьбам
Đối cách кого? что?судьбу́су́дьбы
Công cụ cách кем? чем?судьбо́йсу́дьбами
Giới cách о ком? о чём?судьбе́су́дьбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với судьба́

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với судьба́

  • Никто не может избежать своей судьбы. Không ai có thể thoát khỏi số mệnh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8539968
  • Никому не избежать своей судьбы. Không ai có thể thoát khỏi số mệnh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8539967
  • От судьбы не уйдёшь. Thật khó mà thoát khỏi số phận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991570
  • От судьбы не убежишь. Thật khó mà thoát khỏi số phận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3310343
  • Ты какими судьбами здесь? Sao bạn lại tới đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5297108
  • Вы какими судьбами здесь? Sao bạn lại tới đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5297109
  • Не знаю, верю ли я в судьбу, но эта встреча кажется мне знаком. Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877772
  • Какими судьбами? Sao bạn lại tới đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683752

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

судьба nghĩa là gì?

судьба (danh từ) nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, định mệnh.

судьба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là судьба́ (phiên âm Latinh sudʹbá, IPA [sʊdʲˈba]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.