суеве́рный
Dấu sắc trên суеве́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суеве́рный nghĩa là mê tín, dị đoan.
Nghĩa của суеве́рный
Tính từ
- Mê tín, dị đoan, mê tín dị đoan.
Biến cách của суеве́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суеве́рный | суеве́рное | суеве́рная | суеве́рные |
| Sinh cách | суеве́рного | суеве́рного | суеве́рной | суеве́рных |
| Tặng cách | суеве́рному | суеве́рному | суеве́рной | суеве́рным |
| Đối cách | суеве́рный / суеве́рного | суеве́рное | суеве́рную | суеве́рные / суеве́рных |
| Công cụ cách | суеве́рным | суеве́рным | суеве́рной | суеве́рными |
| Giới cách | суеве́рном | суеве́рном | суеве́рной | суеве́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
суеверный nghĩa là gì?
суеверный (tính từ) nghĩa là mê tín, dị đoan.
суеверный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суеве́рный (phiên âm Latinh sujevérnyj, IPA [sʊ(j)ɪˈvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.