TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суеве́рный

sujevérnyj[sʊ(j)ɪˈvʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên суеве́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

суеве́рный nghĩa là mê tín, dị đoan.

Nghĩa của суеве́рный

Tính từ

  1. Mê tín, dị đoan, mê tín dị đoan.

Biến cách của суеве́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсуеве́рныйсуеве́рноесуеве́рнаясуеве́рные
Sinh cáchсуеве́рногосуеве́рногосуеве́рнойсуеве́рных
Tặng cáchсуеве́рномусуеве́рномусуеве́рнойсуеве́рным
Đối cáchсуеве́рный / суеве́рногосуеве́рноесуеве́рнуюсуеве́рные / суеве́рных
Công cụ cáchсуеве́рнымсуеве́рнымсуеве́рнойсуеве́рными
Giới cáchсуеве́рномсуеве́рномсуеве́рнойсуеве́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

суеверный nghĩa là gì?

суеверный (tính từ) nghĩa là mê tín, dị đoan.

суеверный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суеве́рный (phiên âm Latinh sujevérnyj, IPA [sʊ(j)ɪˈvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.