TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суети́ться

thể chưa hoàn thành
sujetítʹsja[sʊ(j)ɪˈtʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên суети́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

суети́ться nghĩa là bận rộn, lăng xăng.

Nghĩa của суети́ться

Động từ

  1. Bận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả, bận tíu tít, bận rối rít, chạy ngược chạy xuôi.

Chia động từ суети́ться

NgôiHiện tại
ясуечу́сь
тысуети́шься
он / она́ / оно́суети́тся
мысуети́мся
высуети́тесь
они́суетя́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + суетиться.

Quá khứ

Giống đực (он)суети́лся
Giống cái (она́)суети́лась
Giống trung (оно́)суети́лось
Số nhiều (они́)суети́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)суети́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)суети́тесь

Câu hỏi thường gặp

суетиться nghĩa là gì?

суетиться (động từ) nghĩa là bận rộn, lăng xăng.

суетиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суети́ться (phiên âm Latinh sujetítʹsja, IPA [sʊ(j)ɪˈtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.