суетли́вый
Dấu sắc trên суетли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суетли́вый nghĩa là bận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả.
Nghĩa của суетли́вый
Tính từ
- беспокойный Bận rộn, lăng xăng.
- торопливый Tất tả, hối hả, tíu tít, rối rít, rộn ràng, vội vã.
Biến cách của суетли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суетли́вый | суетли́вое | суетли́вая | суетли́вые |
| Sinh cách | суетли́вого | суетли́вого | суетли́вой | суетли́вых |
| Tặng cách | суетли́вому | суетли́вому | суетли́вой | суетли́вым |
| Đối cách | суетли́вый / суетли́вого | суетли́вое | суетли́вую | суетли́вые / суетли́вых |
| Công cụ cách | суетли́вым | суетли́вым | суетли́вой | суетли́выми |
| Giới cách | суетли́вом | суетли́вом | суетли́вой | суетли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của суетли́вый
| So sánh hơn | (по)суетли́вее |
Câu hỏi thường gặp
суетливый nghĩa là gì?
суетливый (tính từ) nghĩa là bận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả.
суетливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суетли́вый (phiên âm Latinh sujetlívyj, IPA [sʊ(j)ɪtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.