TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суетли́вый

sujetlívyj[sʊ(j)ɪtˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên суетли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

суетли́вый nghĩa là bận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả.

Nghĩa của суетли́вый

Tính từ

  1. беспокойный Bận rộn, lăng xăng.
  2. торопливый Tất tả, hối hả, tíu tít, rối rít, rộn ràng, vội vã.

Biến cách của суетли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсуетли́выйсуетли́воесуетли́ваясуетли́вые
Sinh cáchсуетли́вогосуетли́вогосуетли́войсуетли́вых
Tặng cáchсуетли́вомусуетли́вомусуетли́войсуетли́вым
Đối cáchсуетли́вый / суетли́вогосуетли́воесуетли́вуюсуетли́вые / суетли́вых
Công cụ cáchсуетли́вымсуетли́вымсуетли́войсуетли́выми
Giới cáchсуетли́вомсуетли́вомсуетли́войсуетли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của суетли́вый

So sánh hơn(по)суетли́вее

Câu hỏi thường gặp

суетливый nghĩa là gì?

суетливый (tính từ) nghĩa là bận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả.

суетливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суетли́вый (phiên âm Latinh sujetlívyj, IPA [sʊ(j)ɪtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.