суетли́вость
Dấu sắc trên суетли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суетли́вость nghĩa là bận rộn, lăng xăng.
Nghĩa của суетли́вость
Danh từ
- [Tính, sự] bận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả, tíu tít, rối rít, rộn ràng, vội vã ((giống trung) суетли́вый).
Biến cách của суетли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суетли́вость | суетли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | суетли́вости | суетли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | суетли́вости | суетли́востям |
| Đối cách кого? что? | суетли́вость | суетли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | суетли́востью | суетли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | суетли́вости | суетли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
суетливость nghĩa là gì?
суетливость (danh từ) nghĩa là bận rộn, lăng xăng.
суетливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суетли́вость (phiên âm Latinh sujetlívostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.