сужде́ние
Dấu sắc trên сужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сужде́ние nghĩa là ý kiến, xét đoán, kết luận.
Nghĩa của сужде́ние
Danh từ
- мнение Ý kiến.
- заключение, решение [sự] xét đoán, kết luận, nhận định.
- [sự] phán đoán.
Biến cách của сужде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сужде́ние | сужде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сужде́ния | сужде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сужде́нию | сужде́ниям |
| Đối cách кого? что? | сужде́ние | сужде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сужде́нием | сужде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сужде́нии | сужде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
суждение nghĩa là gì?
суждение (danh từ) nghĩa là ý kiến, xét đoán, kết luận.
суждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сужде́ние (phiên âm Latinh suždénije, IPA [sʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.