суже́ние
Dấu sắc trên суже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суже́ние nghĩa là rút hẹp, thu hẹp, chỗ hẹp, chỗ eo.
Nghĩa của суже́ние
Danh từ
- действие [sự] rút hẹp, thu hẹp, co hẹp, hẹp lại, eo lại.
- суже́ние пище́вода[sự] eo lại của thực quản
- суже́ние ры́нка сбы́таsự rút hẹp (thu hẹp, co hẹp) của thị trường tiêu thụ
- узкое место Chỗ hẹp, chỗ eo, chỗ thu hẹp, chỗ co hẹp.
Biến cách của суже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суже́ние | суже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | суже́ния | суже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | суже́нию | суже́ниям |
| Đối cách кого? что? | суже́ние | суже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | суже́нием | суже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | суже́нии | суже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сужение nghĩa là gì?
сужение (danh từ) nghĩa là rút hẹp, thu hẹp, chỗ hẹp, chỗ eo.
сужение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суже́ние (phiên âm Latinh sužénije, IPA [sʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.