TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суже́ние

giống trungbất động vật
sužénije[sʊˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên суже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

суже́ние nghĩa là rút hẹp, thu hẹp, chỗ hẹp, chỗ eo.

Nghĩa của суже́ние

Danh từ

  1. действие [sự] rút hẹp, thu hẹp, co hẹp, hẹp lại, eo lại.
    • суже́ние пище́вода[sự] eo lại của thực quản
    • суже́ние ры́нка сбы́таsự rút hẹp (thu hẹp, co hẹp) của thị trường tiêu thụ
  2. узкое место Chỗ hẹp, chỗ eo, chỗ thu hẹp, chỗ co hẹp.

Biến cách của суже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?суже́ниесуже́ния
Sinh cách кого? чего?суже́ниясуже́ний
Tặng cách кому? чему?суже́ниюсуже́ниям
Đối cách кого? что?суже́ниесуже́ния
Công cụ cách кем? чем?суже́ниемсуже́ниями
Giới cách о ком? о чём?суже́ниисуже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сужение nghĩa là gì?

сужение (danh từ) nghĩa là rút hẹp, thu hẹp, chỗ hẹp, chỗ eo.

сужение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суже́ние (phiên âm Latinh sužénije, IPA [sʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.