TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

суженая

giống cái
suženaja giọng máy của trình duyệt

суженая nghĩa là vị hôn thê, vợ chưa cưới.

Nghĩa của суженая

Danh từ

  1. невеста Vị hôn thê, vợ chưa cưới, cô dâu.

Câu hỏi thường gặp

суженая nghĩa là gì?

суженая (danh từ) nghĩa là vị hôn thê, vợ chưa cưới.

суженая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là суженая (phiên âm Latinh suženaja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.