су́женый
Dấu sắc trên су́женый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́женый nghĩa là vị hôn phu, chồng chưa cưới.
Nghĩa của су́женый
Danh từ
- жених Vị hôn phu, chồng chưa cưới, chú rể.
Biến cách của су́женый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | су́женый | су́женое | су́женая | су́женые |
| Sinh cách | су́женого | су́женого | су́женой | су́женых |
| Tặng cách | су́женому | су́женому | су́женой | су́женым |
| Đối cách | су́женый | су́женое | су́женую | су́женые |
| Công cụ cách | су́женым | су́женым | су́женой | су́жеными |
| Giới cách | су́женом | су́женом | су́женой | су́женых |
| Dạng ngắn | су́жен | су́жено | су́жена | су́жены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
суженый nghĩa là gì?
суженый (danh từ) nghĩa là vị hôn phu, chồng chưa cưới.
суженый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́женый (phiên âm Latinh súženyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.