суици́д
Dấu sắc trên суици́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суици́д nghĩa là tự sát, tự tử.
Nghĩa của суици́д
Danh từ
- Tự sát, tự tử.
Biến cách của суици́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суици́д | суици́ды |
| Sinh cách кого? чего? | суици́да | суици́дов |
| Tặng cách кому? чему? | суици́ду | суици́дам |
| Đối cách кого? что? | суици́д | суици́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | суици́дом | суици́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | суици́де | суици́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với суици́д
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với суици́д
- Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
суицид nghĩa là gì?
суицид (danh từ) nghĩa là tự sát, tự tử.
суицид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суици́д (phiên âm Latinh suicíd, IPA [sʊɪˈt͡sɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.