сук
сук nghĩa là cành, nhánh, mắt, mấu.
Nghĩa của сук
Danh từ
- Cành, nhánh, cành cây, nhánh cây.
- в бревне, доске Mắt [gỗ], mấu [gỗ], sẹo [gỗ].
Biến cách của сук (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́к | су́чья |
| Sinh cách кого? чего? | сука́ | су́чьев |
| Tặng cách кому? чему? | суку́ | су́чьям |
| Đối cách кого? что? | су́к | су́чья |
| Công cụ cách кем? чем? | суко́м | су́чьями |
| Giới cách о ком? о чём? | суке́ | су́чьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сук
- Она бесчувственная сука. Cô ta là một con khốn tàn nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8440408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сук nghĩa là gì?
сук (danh từ) nghĩa là cành, nhánh, mắt, mấu.
сук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сук (phiên âm Latinh suk, IPA [suk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.