TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сук

giống đựcbất động vật
suk[suk] giọng máy của trình duyệt

сук nghĩa là cành, nhánh, mắt, mấu.

Nghĩa của сук

Danh từ

  1. Cành, nhánh, cành cây, nhánh cây.
  2. в бревне, доске Mắt [gỗ], mấu [gỗ], sẹo [gỗ].

Biến cách của сук (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?су́ксу́чья
Sinh cách кого? чего?сука́су́чьев
Tặng cách кому? чему?суку́су́чьям
Đối cách кого? что?су́ксу́чья
Công cụ cách кем? чем?суко́мсу́чьями
Giới cách о ком? о чём?суке́су́чьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сук

  • Она бесчувственная сука. Cô ta là một con khốn tàn nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8440408

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сук nghĩa là gì?

сук (danh từ) nghĩa là cành, nhánh, mắt, mấu.

сук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сук (phiên âm Latinh suk, IPA [suk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.