TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

су́ка

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
súka[ˈsukə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên су́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

су́ка nghĩa là con chó cái.

Nghĩa của су́ка

Danh từ

  1. Con chó cái.

Biến cách của су́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?су́касу́ки
Sinh cách кого? чего?су́кису́к
Tặng cách кому? чему?су́кесу́кам
Đối cách кого? что?су́кусу́к
Công cụ cách кем? чем?су́койсу́ками
Giới cách о ком? о чём?су́кесу́ках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với су́ка

  • Она бесчувственная сука. Cô ta là một con khốn tàn nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8440408

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сука nghĩa là gì?

сука (danh từ) nghĩa là con chó cái.

сука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là су́ка (phiên âm Latinh súka, IPA [ˈsukə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.