сукова́тый
Dấu sắc trên сукова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сукова́тый nghĩa là có nhiều cành, nhiều nhánh.
Nghĩa của сукова́тый
Tính từ
- Có nhiều cành, nhiều nhánh, nhiều mấu, nhiều vấu, nhiều mắt.
Biến cách của сукова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сукова́тый | сукова́тое | сукова́тая | сукова́тые |
| Sinh cách | сукова́того | сукова́того | сукова́той | сукова́тых |
| Tặng cách | сукова́тому | сукова́тому | сукова́той | сукова́тым |
| Đối cách | сукова́тый | сукова́тое | сукова́тую | сукова́тые |
| Công cụ cách | сукова́тым | сукова́тым | сукова́той | сукова́тыми |
| Giới cách | сукова́том | сукова́том | сукова́той | сукова́тых |
| Dạng ngắn | сукова́т | сукова́то | сукова́та | сукова́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
суковатый nghĩa là gì?
суковатый (tính từ) nghĩa là có nhiều cành, nhiều nhánh.
суковатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сукова́тый (phiên âm Latinh sukovátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.