сульфами́дный
sulʹfamídnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сульфами́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сульфами́дный nghĩa là (thuộc) sunfamit.
Nghĩa của сульфами́дный
Tính từ
- (thuộc) sunfamit.
- сульфамидный препара́тchế phẩm sunfamit
Câu hỏi thường gặp
сульфамидный nghĩa là gì?
сульфамидный (tính từ) nghĩa là (thuộc) sunfamit.
сульфамидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сульфами́дный (phiên âm Latinh sulʹfamídnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.