сульфа́т
giống đựcbất động vật
sulʹfát[sʊlʲˈfat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сульфа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сульфа́т nghĩa là xuyn-phát.
Nghĩa của сульфа́т
Danh từ
- Sunfat, xuyn-phát.
Biến cách của сульфа́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сульфа́т | сульфа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сульфа́та | сульфа́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сульфа́ту | сульфа́там |
| Đối cách кого? что? | сульфа́т | сульфа́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сульфа́том | сульфа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сульфа́те | сульфа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сульфат nghĩa là gì?
сульфат (danh từ) nghĩa là xuyn-phát.
сульфат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сульфа́т (phiên âm Latinh sulʹfát, IPA [sʊlʲˈfat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.