сумасбро́дный
Dấu sắc trên сумасбро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сумасбро́дный nghĩa là ngông cuồng, ngông rởm.
Nghĩa của сумасбро́дный
Tính từ
- Ngông cuồng, ngông rởm, gàn dở, dở hơi, gàn bát sách.
Biến cách của сумасбро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сумасбро́дный | сумасбро́дное | сумасбро́дная | сумасбро́дные |
| Sinh cách | сумасбро́дного | сумасбро́дного | сумасбро́дной | сумасбро́дных |
| Tặng cách | сумасбро́дному | сумасбро́дному | сумасбро́дной | сумасбро́дным |
| Đối cách | сумасбро́дный / сумасбро́дного | сумасбро́дное | сумасбро́дную | сумасбро́дные / сумасбро́дных |
| Công cụ cách | сумасбро́дным | сумасбро́дным | сумасбро́дной | сумасбро́дными |
| Giới cách | сумасбро́дном | сумасбро́дном | сумасбро́дной | сумасбро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сумасбродный nghĩa là gì?
сумасбродный (tính từ) nghĩa là ngông cuồng, ngông rởm.
сумасбродный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сумасбро́дный (phiên âm Latinh sumasbródnyj, IPA [sʊmɐzˈbrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.