TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сумасбро́дный

sumasbródnyj[sʊmɐzˈbrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сумасбро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сумасбро́дный nghĩa là ngông cuồng, ngông rởm.

Nghĩa của сумасбро́дный

Tính từ

  1. Ngông cuồng, ngông rởm, gàn dở, dở hơi, gàn bát sách.

Biến cách của сумасбро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсумасбро́дныйсумасбро́дноесумасбро́днаясумасбро́дные
Sinh cáchсумасбро́дногосумасбро́дногосумасбро́днойсумасбро́дных
Tặng cáchсумасбро́дномусумасбро́дномусумасбро́днойсумасбро́дным
Đối cáchсумасбро́дный / сумасбро́дногосумасбро́дноесумасбро́днуюсумасбро́дные / сумасбро́дных
Công cụ cáchсумасбро́днымсумасбро́днымсумасбро́днойсумасбро́дными
Giới cáchсумасбро́дномсумасбро́дномсумасбро́днойсумасбро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сумасбродный nghĩa là gì?

сумасбродный (tính từ) nghĩa là ngông cuồng, ngông rởm.

сумасбродный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сумасбро́дный (phiên âm Latinh sumasbródnyj, IPA [sʊmɐzˈbrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.