TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сумасше́ствие

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sumasšéstvije[sʊmɐˈʂɛstvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сумасше́ствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сумасше́ствие nghĩa là điên, rồ.

Nghĩa của сумасше́ствие

Danh từ

  1. [Chứng, bệnh] điên, rồ, điên rồ, điên cuồng.
    • до сумасше́ствияcực kỳ, cực độ, tột độ
    • доводи́ть кого́-л. до сумасше́ствияlàm ai điên người lên

Biến cách của сумасше́ствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сумасше́ствиесумасше́ствия
Sinh cách кого? чего?сумасше́ствиясумасше́ствий
Tặng cách кому? чему?сумасше́ствиюсумасше́ствиям
Đối cách кого? что?сумасше́ствиесумасше́ствия
Công cụ cách кем? чем?сумасше́ствиемсумасше́ствиями
Giới cách о ком? о чём?сумасше́ствиисумасше́ствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сумасше́ствие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сумасшествие nghĩa là gì?

сумасшествие (danh từ) nghĩa là điên, rồ.

сумасшествие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сумасше́ствие (phiên âm Latinh sumasšéstvije, IPA [sʊmɐˈʂɛstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.