су́мма
Dấu sắc trên су́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́мма nghĩa là tổng số, tổng.
Nghĩa của су́мма
Danh từ
- toán học Tổng số, tổng.
- су́мма трёх чи́селtổng của ba số
- в су́ммеtổng cộng
- составля́ть в су́мме...tổng cộng tất cả là..., gồm tất cả là...
- nghĩa bóng совокупность чего-л. Toàn bộ.
- су́мма впечатле́нийtoàn bộ cảm tưởng
- вся су́мма челове́ческих зна́нийtoàn bộ kiến thức của loài người
- количество денег Số tiền, món tiền, khoản tiền.
Biến cách của су́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́мма | су́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | су́ммы | су́мм |
| Tặng cách кому? чему? | су́мме | су́ммам |
| Đối cách кого? что? | су́мму | су́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | су́ммой | су́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | су́мме | су́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với су́мма
- Пятьсот долларов для него маленькая сумма. 500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611533
- Каждое чётное число является суммой двух простых. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сумма nghĩa là gì?
сумма (danh từ) nghĩa là tổng số, tổng.
сумма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́мма (phiên âm Latinh súmma, IPA [ˈsumːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.