сумма́рный
Dấu sắc trên сумма́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сумма́рный nghĩa là là tổng số, tổng.
Nghĩa của сумма́рный
Tính từ
- Là tổng số, tổng.
- сумма́рное число́ обро́товtổng số chu chuyển, tổng số vòng quay
- nghĩa bóng обобщённый Tổng quát, khái quát, tổng hợp, chung.
- сумма́рные све́денияnhững tài liệu tổng quát (khái quát, tổng hợp)
Biến cách của сумма́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сумма́рный | сумма́рное | сумма́рная | сумма́рные |
| Sinh cách | сумма́рного | сумма́рного | сумма́рной | сумма́рных |
| Tặng cách | сумма́рному | сумма́рному | сумма́рной | сумма́рным |
| Đối cách | сумма́рный / сумма́рного | сумма́рное | сумма́рную | сумма́рные / сумма́рных |
| Công cụ cách | сумма́рным | сумма́рным | сумма́рной | сумма́рными |
| Giới cách | сумма́рном | сумма́рном | сумма́рной | сумма́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
суммарный nghĩa là gì?
суммарный (tính từ) nghĩa là là tổng số, tổng.
суммарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сумма́рный (phiên âm Latinh summárnyj, IPA [sʊˈmarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.