TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сумма́рный

summárnyj[sʊˈmarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сумма́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сумма́рный nghĩa là là tổng số, tổng.

Nghĩa của сумма́рный

Tính từ

  1. Là tổng số, tổng.
    • сумма́рное число́ обро́товtổng số chu chuyển, tổng số vòng quay
  2. nghĩa bóng обобщённый Tổng quát, khái quát, tổng hợp, chung.
    • сумма́рные све́денияnhững tài liệu tổng quát (khái quát, tổng hợp)

Biến cách của сумма́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсумма́рныйсумма́рноесумма́рнаясумма́рные
Sinh cáchсумма́рногосумма́рногосумма́рнойсумма́рных
Tặng cáchсумма́рномусумма́рномусумма́рнойсумма́рным
Đối cáchсумма́рный / сумма́рногосумма́рноесумма́рнуюсумма́рные / сумма́рных
Công cụ cáchсумма́рнымсумма́рнымсумма́рнойсумма́рными
Giới cáchсумма́рномсумма́рномсумма́рнойсумма́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

суммарный nghĩa là gì?

суммарный (tính từ) nghĩa là là tổng số, tổng.

суммарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сумма́рный (phiên âm Latinh summárnyj, IPA [sʊˈmarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.