сумми́ровать
hai thể
summírovatʹ[sʊˈmʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сумми́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сумми́ровать nghĩa là tổng cộng, tính tổng số.
Nghĩa của сумми́ровать
Động từ
- вычислять сумму Tổng cộng, tính tổng số. + đối cách
- перен.(обобщать) tổng quát, khái quát, tổng hợp
Chia động từ сумми́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | сумми́рую | сумми́рую |
| ты | сумми́руешь | сумми́руешь |
| он / она́ / оно́ | сумми́рует | сумми́рует |
| мы | сумми́руем | сумми́руем |
| вы | сумми́руете | сумми́руете |
| они́ | сумми́руют | сумми́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | сумми́ровал |
| Giống cái (она́) | сумми́ровала |
| Giống trung (оно́) | сумми́ровало |
| Số nhiều (они́) | сумми́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сумми́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сумми́руйте |
Câu hỏi thường gặp
суммировать nghĩa là gì?
суммировать (động từ) nghĩa là tổng cộng, tính tổng số.
суммировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сумми́ровать (phiên âm Latinh summírovatʹ, IPA [sʊˈmʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.