су́мочка
súmočka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên су́мочка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́мочка nghĩa là xắc, ví.
Nghĩa của су́мочка
Danh từ
- дамская [cái] xắc, ví, làn, ví đầm.
Biến cách của су́мочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́мочка | су́мочки |
| Sinh cách кого? чего? | су́мочки | су́мочек |
| Tặng cách кому? чему? | су́мочке | су́мочкам |
| Đối cách кого? что? | су́мочку | су́мочки |
| Công cụ cách кем? чем? | су́мочкой | су́мочками |
| Giới cách о ком? о чём? | су́мочке | су́мочках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сумочка nghĩa là gì?
сумочка (danh từ) nghĩa là xắc, ví.
сумочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́мочка (phiên âm Latinh súmočka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.