су́мрачный
Dấu sắc trên су́мрачный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́мрачный nghĩa là tối lờ mờ, nhá nhem tối.
Nghĩa của су́мрачный
Tính từ
- Tối lờ mờ, nhá nhem tối, tranh tối tranh sáng, lờ mờ, mờ mờ.
- nghĩa bóng мрачный Ảm đạm, u buồn, buồn rầu, u sầu, sầu não, rầu rĩ, sầu tư.
Biến cách của су́мрачный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | су́мрачный | су́мрачное | су́мрачная | су́мрачные |
| Sinh cách | су́мрачного | су́мрачного | су́мрачной | су́мрачных |
| Tặng cách | су́мрачному | су́мрачному | су́мрачной | су́мрачным |
| Đối cách | су́мрачный / су́мрачного | су́мрачное | су́мрачную | су́мрачные / су́мрачных |
| Công cụ cách | су́мрачным | су́мрачным | су́мрачной | су́мрачными |
| Giới cách | су́мрачном | су́мрачном | су́мрачной | су́мрачных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của су́мрачный
| So sánh hơn | (по)су́мрачнее |
Câu hỏi thường gặp
сумрачный nghĩa là gì?
сумрачный (tính từ) nghĩa là tối lờ mờ, nhá nhem tối.
сумрачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́мрачный (phiên âm Latinh súmračnyj, IPA [ˈsumrət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.