TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

су́мрачный

súmračnyj[ˈsumrət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên су́мрачный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

су́мрачный nghĩa là tối lờ mờ, nhá nhem tối.

Nghĩa của су́мрачный

Tính từ

  1. Tối lờ mờ, nhá nhem tối, tranh tối tranh sáng, lờ mờ, mờ mờ.
  2. nghĩa bóng мрачный Ảm đạm, u buồn, buồn rầu, u sầu, sầu não, rầu rĩ, sầu tư.

Biến cách của су́мрачный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсу́мрачныйсу́мрачноесу́мрачнаясу́мрачные
Sinh cáchсу́мрачногосу́мрачногосу́мрачнойсу́мрачных
Tặng cáchсу́мрачномусу́мрачномусу́мрачнойсу́мрачным
Đối cáchсу́мрачный / су́мрачногосу́мрачноесу́мрачнуюсу́мрачные / су́мрачных
Công cụ cáchсу́мрачнымсу́мрачнымсу́мрачнойсу́мрачными
Giới cáchсу́мрачномсу́мрачномсу́мрачнойсу́мрачных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của су́мрачный

So sánh hơn(по)су́мрачнее

Câu hỏi thường gặp

сумрачный nghĩa là gì?

сумрачный (tính từ) nghĩa là tối lờ mờ, nhá nhem tối.

сумрачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là су́мрачный (phiên âm Latinh súmračnyj, IPA [ˈsumrət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.