су́мчатый
Dấu sắc trên су́мчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́мчатый nghĩa là có túi, thú có túi.
Nghĩa của су́мчатый
Tính từ
- Có túi.
Danh từ
- Thú có túi.
Biến cách của су́мчатый (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́мчатый | су́мчатые |
| Sinh cách кого? чего? | су́мчатого | су́мчатых |
| Tặng cách кому? чему? | су́мчатому | су́мчатым |
| Đối cách кого? что? | су́мчатого | су́мчатых |
| Công cụ cách кем? чем? | су́мчатым | су́мчатыми |
| Giới cách о ком? о чём? | су́мчатом | су́мчатых |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với су́мчатый
- Коалы — сумчатые. Koala là thú có túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10031490
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сумчатый nghĩa là gì?
сумчатый (tính từ, danh từ) nghĩa là có túi, thú có túi.
сумчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́мчатый (phiên âm Latinh súmčatyj, IPA [ˈsumt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.