суп
суп nghĩa là món xúp, canh.
Nghĩa của суп
Danh từ
- Món xúp, canh.
Biến cách của суп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́п | супы́ |
| Sinh cách кого? чего? | су́па | супо́в |
| Tặng cách кому? чему? | су́пу | супа́м |
| Đối cách кого? что? | су́п | супы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | су́пом | супа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | су́пе | супа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với суп
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với суп
- Суп слишком густой – амбар твой пустой. Ăn không lo của kho cũng hết.Tatoeba #4042306
- Он пожаловался, что суп слишком горячий. Anh ấy than phiền là món súp quá nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2150177
- Том пожаловался, что суп не достаточно горячий. Tom phàn nàn rằng món súp không đủ nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3946631
- Этот суп странный на вкус. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971812
- Мы едим суп ложками. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417894
- Мы едим суп ложкой. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5249931
- Суп был такой горячий, что я обжёг язык. Xúp nóng làm bỏng lưỡi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13914651
- Я люблю суп. Tôi thích xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3451477
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
суп nghĩa là gì?
суп (danh từ) nghĩa là món xúp, canh.
суп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суп (phiên âm Latinh sup, IPA [sup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.