TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

супергеро́й

giống đựcđộng vật
supergerój[sʊpʲɪrɡʲɪˈroj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên супергеро́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

супергеро́й nghĩa là siêu anh hùng.

Nghĩa của супергеро́й

Danh từ

  1. Siêu anh hùng.

Biến cách của супергеро́й (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?супергеро́йсупергеро́и
Sinh cách кого? чего?супергеро́ясупергеро́ев
Tặng cách кому? чему?супергеро́юсупергеро́ям
Đối cách кого? что?супергеро́ясупергеро́ев
Công cụ cách кем? чем?супергеро́емсупергеро́ями
Giới cách о ком? о чём?супергеро́есупергеро́ях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với супергеро́й

  • Даже супергероям нужно отдыхать время от времени. Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408568
  • Даже супергерои должны отдыхать время от времени. Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408967

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

супергерой nghĩa là gì?

супергерой (danh từ) nghĩa là siêu anh hùng.

супергерой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là супергеро́й (phiên âm Latinh supergerój, IPA [sʊpʲɪrɡʲɪˈroj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.