суперма́ркет
Dấu sắc trên суперма́ркет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суперма́ркет nghĩa là siêu thị.
Nghĩa của суперма́ркет
Danh từ
- Siêu thị.
Biến cách của суперма́ркет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суперма́ркет | суперма́ркеты |
| Sinh cách кого? чего? | суперма́ркета | суперма́ркетов |
| Tặng cách кому? чему? | суперма́ркету | суперма́ркетам |
| Đối cách кого? что? | суперма́ркет | суперма́ркеты |
| Công cụ cách кем? чем? | суперма́ркетом | суперма́ркетами |
| Giới cách о ком? о чём? | суперма́ркете | суперма́ркетах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với суперма́ркет
- Дорогая, нам нужно зайти в супермаркет, у нас закончилось молоко. Em yêu, chúng ta cần đi đến siêu thị. Chúng ta hết sữa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742726
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
супермаркет nghĩa là gì?
супермаркет (danh từ) nghĩa là siêu thị.
супермаркет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суперма́ркет (phiên âm Latinh supermárket, IPA [sʊpʲɪrˈmarkʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.