TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

супесча́ный

supesčányj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên супесча́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

супесча́ный nghĩa là Thuộc về cát pha.

Nghĩa của супесча́ный

Tính từ

  1. Thuộc về cát pha.
    • супесча́ная по́чваđất cát pha

Biến cách của супесча́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсупесча́ныйсупесча́ноесупесча́наясупесча́ные
Sinh cáchсупесча́ногосупесча́ногосупесча́нойсупесча́ных
Tặng cáchсупесча́номусупесча́номусупесча́нойсупесча́ным
Đối cáchсупесча́ныйсупесча́ноесупесча́нуюсупесча́ные
Công cụ cáchсупесча́нымсупесча́нымсупесча́нойсупесча́ными
Giới cáchсупесча́номсупесча́номсупесча́нойсупесча́ных
Dạng ngắnсупесча́нсупесча́носупесча́насупесча́ны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

супесчаный nghĩa là gì?

супесчаный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cát pha.

супесчаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là супесча́ный (phiên âm Latinh supesčányj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.