суперфосфа́т
Dấu sắc trên суперфосфа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суперфосфа́т nghĩa là xupe phôtphat, xu-pe phốt-phát.
Nghĩa của суперфосфа́т
Danh từ
- Xupe phôtphat, xu-pe phốt-phát.
Biến cách của суперфосфа́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суперфосфа́т | суперфосфа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | суперфосфа́та | суперфосфа́тов |
| Tặng cách кому? чему? | суперфосфа́ту | суперфосфа́там |
| Đối cách кого? что? | суперфосфа́т | суперфосфа́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | суперфосфа́том | суперфосфа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | суперфосфа́те | суперфосфа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
суперфосфат nghĩa là gì?
суперфосфат (danh từ) nghĩa là xupe phôtphat, xu-pe phốt-phát.
суперфосфат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суперфосфа́т (phiên âm Latinh superfosfát, IPA [ˌsupʲɪrfɐˈsfat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.