TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

супово́й

supovój[sʊpɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên супово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

супово́й nghĩa là để đựng xúp, đựng canh.

Nghĩa của супово́й

Tính từ

  1. Để đựng xúp, đựng canh; (для варки супа) [để] nấu xúp, nấu canh.
    • супова́я ми́ска[cái] liễn đựng xúp, bát đựng canh, bát ô tô
    • супово́е мя́соthịt nấu xúp, thịt nấu canh
    • супова́я ло́жка[cái] thìa xúp, thìa ăn canh, thìa to, muỗng múc canh

Biến cách của супово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсупово́йсупово́есупова́ясуповы́е
Sinh cáchсупово́госупово́госупово́йсуповы́х
Tặng cáchсупово́мусупово́мусупово́йсуповы́м
Đối cáchсупово́й / супово́госупово́есупову́юсуповы́е / суповы́х
Công cụ cáchсуповы́мсуповы́мсупово́йсуповы́ми
Giới cáchсупово́мсупово́мсупово́йсуповы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

суповой nghĩa là gì?

суповой (tính từ) nghĩa là để đựng xúp, đựng canh.

суповой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là супово́й (phiên âm Latinh supovój, IPA [sʊpɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.