супово́й
Dấu sắc trên супово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
супово́й nghĩa là để đựng xúp, đựng canh.
Nghĩa của супово́й
Tính từ
- Để đựng xúp, đựng canh; (для варки супа) [để] nấu xúp, nấu canh.
- супова́я ми́ска[cái] liễn đựng xúp, bát đựng canh, bát ô tô
- супово́е мя́соthịt nấu xúp, thịt nấu canh
- супова́я ло́жка[cái] thìa xúp, thìa ăn canh, thìa to, muỗng múc canh
Biến cách của супово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | супово́й | супово́е | супова́я | суповы́е |
| Sinh cách | супово́го | супово́го | супово́й | суповы́х |
| Tặng cách | супово́му | супово́му | супово́й | суповы́м |
| Đối cách | супово́й / супово́го | супово́е | супову́ю | суповы́е / суповы́х |
| Công cụ cách | суповы́м | суповы́м | супово́й | суповы́ми |
| Giới cách | супово́м | супово́м | супово́й | суповы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
суповой nghĩa là gì?
суповой (tính từ) nghĩa là để đựng xúp, đựng canh.
суповой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là супово́й (phiên âm Latinh supovój, IPA [sʊpɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.