супру́жество
Dấu sắc trên супру́жество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
супру́жество nghĩa là hôn nhân, hôn phối.
Nghĩa của супру́жество
Danh từ
- Hôn nhân, hôn phối; (брачная жизнь) cuộc sống vợ chồng.
Biến cách của супру́жество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | супру́жество | супру́жества |
| Sinh cách кого? чего? | супру́жества | супру́жеств |
| Tặng cách кому? чему? | супру́жеству | супру́жествам |
| Đối cách кого? что? | супру́жество | супру́жества |
| Công cụ cách кем? чем? | супру́жеством | супру́жествами |
| Giới cách о ком? о чём? | супру́жестве | супру́жествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
супружество nghĩa là gì?
супружество (danh từ) nghĩa là hôn nhân, hôn phối.
супружество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là супру́жество (phiên âm Latinh suprúžestvo, IPA [sʊˈpruʐɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.